Kanji
Chữ 穫 (HOẠCH) nghĩa là gì?
穫 đọc Hán-Việt là HOẠCH, nghĩa là thu hoạch, gặt hái.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hoạch |
|---|
| Âm On | カク |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 禾 (hòa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
穫hoạchÂm On カク
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
thu hoạch, gặt hái
Mẹo nhớ
Tay 又 gặt bó lúa 禾 dưới đám cỏ 艹 có chim 隹 bay, đó là THU HOẠCH, GẶT HÁI.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 収穫しゅうかくsự thu hoạch, vụ mùa