Từ vựng
意欲 (いよく, iyoku) nghĩa là gì?
意欲 (いよく, iyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là ý chí, động lực, khát vọng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いよく |
|---|
| Romaji | iyoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngiyoku
ý chí, động lực, khát vọng
- 1danh từ will; desire; eagerness
Câu ví dụ
学ぶ意欲があれば年齢は関係ない。
Nếu có ý chí học hỏi thì tuổi tác không thành vấn đề.
彼は仕事への意欲を失ってしまった。
Anh ấy đã mất động lực làm việc.