Từ vựng
街道 (かいどう, kaidou) nghĩa là gì?
街道 (かいどう, kaidou) trong tiếng Nhật nghĩa là đường cái, xa lộ; con đường dẫn tới thành công.
| Cách đọc | かいどう |
|---|---|
| Romaji | kaidou |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
街道かいどう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaidou
đường cái, xa lộ; con đường dẫn tới thành công
- 1danh từ đường cái, quan lộ (nhất là các tuyến có từ thời Edo)highway (esp. one existing from the Edo period); main road
- 2danh từ con đường (dẫn tới thành công), lối đi (để trở thành…)highway (e.g. to success); path (to becoming ...)
- 3danh từ nhai đạo (đơn vị hành chính dưới cấp quận ở Trung Quốc)subdistrict (in China)
Câu ví dụ
彼は成功への街道を歩み始めた。
Anh ấy đã bắt đầu bước trên con đường dẫn đến thành công.
旧街道沿いに古い宿場町が残る。
Dọc theo con đường cũ còn lưu lại phố trạm cổ.