Từ vựng
凶作 (きょうさく, kyousaku) nghĩa là gì?
凶作 (きょうさく, kyousaku) trong tiếng Nhật nghĩa là mất mùa, vụ mùa thất bát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうさく |
|---|
| Romaji | kyousaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyousaku
mất mùa, vụ mùa thất bát
- 1danh từ · tính từ の bad harvest; poor crop
Câu ví dụ
今年は米が凶作だ。
Năm nay lúa mất mùa.
凶作で価格が上がった。
Vì mất mùa nên giá cả tăng lên.