Từ vựng
~味 (~み) nghĩa là gì?
~味 (~み, ~mi) trong tiếng Nhật nghĩa là vị, sắc thái, cảm giác ....
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~み |
|---|
| Romaji | ~mi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~mi
vị, sắc thái, cảm giác ...
Câu ví dụ
このスープには深い甘味がある。
Món súp này có vị ngọt đậm đà.
彼の言葉には真実味が感じられない。
Lời nói của anh ta không cảm thấy có sự chân thật.