Từ vựng
応急 (おうきゅう, oukyuu) nghĩa là gì?
応急 (おうきゅう, oukyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là khẩn cấp, tạm thời; sơ cứu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おうきゅう |
|---|
| Romaji | oukyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoukyuu
khẩn cấp, tạm thời; sơ cứu
- 1danh từ · tính từ の emergency fix; tentative measure; temporary solution
Câu ví dụ
けが人に応急手当を施した。
Đã sơ cứu khẩn cấp cho người bị thương.
応急処置として板で穴を塞いだ。
Như một biện pháp tạm thời, đã dùng tấm ván bịt lỗ hổng.