Từ vựng
営む (いとなむ, itonamu) nghĩa là gì?
営む (いとなむ, itonamu) trong tiếng Nhật nghĩa là kinh doanh, điều hành; tiến hành, sống một đời.
| Cách đọc | いとなむ |
|---|---|
| Romaji | itonamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
営むいとなむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngitonamu
kinh doanh, điều hành; tiến hành, sống một đời
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ kinh doanh, điều hành (cửa hàng), hành nghề (luật, y)to run (a business); to operate; to conduct
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ tiến hành, thực hiện; sống (một cuộc đời…)to carry out; to perform; to lead (a life)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ cử hành (lễ Phật giáo, lễ Thần đạo)to hold (a Buddhist or Shinto ceremony)
Câu ví dụ
祖父は小さな店を営んでいる。
Ông tôi đang kinh doanh một cửa hàng nhỏ.
二人は静かな暮らしを営んでいる。
Hai người đang sống một cuộc sống yên tĩnh.