Từ vựng
既婚 (きこん, kikon) nghĩa là gì?
既婚 (きこん, kikon) trong tiếng Nhật nghĩa là đã kết hôn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きこん |
|---|
| Romaji | kikon |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikon
đã kết hôn
- 1tính từ の · danh từ married
Câu ví dụ
彼女はすでに既婚者だと聞いた。
Tôi nghe nói cô ấy đã lập gia đình rồi.
この欄には既婚か未婚かを記入する。
Ở mục này ghi rõ đã kết hôn hay chưa kết hôn.