Duyệt theo cấp
Kanji và từ vựng N1 theo khung JLPT
Trang 5/5. Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N1 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.
Từ vựng · 2746
- 罰ばつhình phạt
- 発育はついくphát triển thể chất
- 発芽はつがnảy mầm
- 発掘はっくつkhai quật; phát hiện tài năng
- 発言はつげんphát biểu, lời nói
- バッジhuy hiệu
- 発生はっせいphát sinh, xảy ra, bùng phát
- バッテリーpin, ắc quy; cặp ném-bắt bóng
- バットgậy đánh bóng
- 発病はつびょうphát bệnh, khởi phát bệnh
- 初耳はつみみlần đầu nghe thấy, chuyện mới nghe
- 果てはてtận cùng, giới hạn; kết cục
- 果てるはてるkết thúc, cạn kiệt; chết
- ばてるkiệt sức, rã rời
- パトカーxe tuần tra cảnh sát
- 甚だはなはだrất, vô cùng, hết sức
- 華々しいはなばなしいlộng lẫy, huy hoàng, ngoạn mục
- 花びらはなびらcánh hoa
- 華やかはなやかlộng lẫy, rực rỡ, phồn hoa
- 阻むはばむngăn cản, cản trở, chống lại
- 浜はまbãi biển, bờ biển
- 浜辺はまべbờ biển, bãi biển
- はまるvừa khít; mắc kẹt; say mê, nghiện
- 早めるはやめるđẩy sớm, thúc nhanh, tăng tốc
- 腹立ちはらだちsự tức giận
- 原っぱはらっぱbãi đất trống, đồng trống
- はらはらhồi hộp, lo lắng; rơi lả tả
- ばらまくrải, phát tán, phân phát rộng rãi
- 張り紙はりがみtờ thông báo, áp phích, nhãn dán
- 遥かはるかxa xôi, cách xa; vượt xa
- 破裂はれつnổ tung, vỡ; đổ vỡ đàm phán
- 腫れるはれるsưng lên
- 繁栄はんえいphồn vinh, thịnh vượng
- 版画はんがtranh khắc in, tranh mộc bản
- ハンガーmóc treo quần áo
- 反感はんかんác cảm, phản cảm
- 反響はんきょうtiếng vọng; phản ứng, tiếng vang
- パンクthủng lốp; quá tải; nhạc punk
- 反撃はんげきphản công, đánh trả
- 判決はんけつphán quyết, bản án
- 反射はんしゃphản xạ, phản chiếu
- 反証はんしょうphản chứng, bằng chứng bác lại
- 繁盛はんじょうphát đạt, thịnh vượng
- 繁殖はんしょくsinh sản, nhân giống, phát triển số lượng
- 反するはんするtrái với, mâu thuẫn; vi phạm
- 判定はんていphán định, quyết định, kết luận
- 万人ばんにんmọi người, tất cả mọi người
- 晩年ばんねんnhững năm cuối đời
- 反応はんのうphản ứng, phản hồi
- 万能ばんのうvạn năng, đa dụng, toàn năng
- 半端はんぱdở dang, nửa vời; phần lẻ
- 反発はんぱつsự phản đối, phản kháng; bật ngược
- 氾濫はんらんngập lụt, tràn lan
- 反乱はんらんnổi loạn, khởi nghĩa
- 美びvẻ đẹp, cái đẹp
- ひいてはmở rộng ra là; và do đó, hơn nữa
- ビールスvi-rút
- 控室ひかえしつphòng chờ, phòng chuẩn bị
- 控えるひかえるkiềm chế, hạn chế; ghi lại; chờ sẵn
- 悲観ひかんbi quan, tuyệt vọng
- 引き上げるひきあげるkéo lên, nâng lên; rút lui
- 率いるひきいるdẫn dắt, chỉ huy
- 引き起こすひきおこすgây ra, dẫn đến; kéo dậy
- 引下げるひきさげるhạ xuống, giảm; rút lại
- 引きずるひきずるkéo lê; kéo dài; chịu ảnh hưởng dai dẳng
- 引取るひきとるtiếp nhận, nhận nuôi; rời đi
- 否決ひけつbác bỏ, biểu quyết không thông qua
- 日頃ひごろthường ngày, từ trước đến nay
- 久しいひさしいđã lâu, lâu ngày
- 悲惨ひさんbi thảm, thảm khốc, đáng thương
- ビジネスkinh doanh, công việc thương mại
- 比重ひじゅうtỷ trọng, trọng lượng riêng; tầm quan trọng tương đối
- 美術びじゅつmỹ thuật, nghệ thuật tạo hình
- 秘書ひしょthư ký
- 微笑びしょうnụ cười mỉm
- 歪むひずむcong vênh, biến dạng, méo mó
- 密かひそかbí mật, kín đáo, âm thầm
- 浸すひたすngâm, nhúng, làm ướt
- ひたすらmột mực, chuyên tâm, hết lòng
- 左利きひだりききthuận tay trái; người thuận tay trái
- 引っ掻くひっかくcào, làm xước
- 必修ひっしゅうbắt buộc học, môn bắt buộc
- びっしょりướt sũng, ướt đẫm
- 必然ひつぜんtất yếu, không thể tránh khỏi
- 匹敵ひってきngang hàng, sánh ngang
- 一息ひといきmột hơi; quãng nghỉ; thêm chút nỗ lực
- 人影ひとかげbóng người, dáng người
- 人柄ひとがらnhân cách, tính cách con người
- 人気ひとけhơi người, dấu hiệu có người
- 一頃ひところmột thời, trước đây
- 人質ひとじちcon tin
- 一筋ひとすじmột đường, một dải; chuyên tâm, một lòng
- 人目ひとめánh mắt người đời, sự chú ý của công chúng
- 日取りひどりngày đã định, ngày được chọn
- 雛ひなchim non, gà con; búp bê Hina
- 日向ひなたchỗ có nắng, nơi đón nắng
- 雛祭ひなまつりlễ hội búp bê Hina, lễ hội bé gái
- 避難ひなんsơ tán, lánh nạn, tìm nơi trú ẩn
- 非難ひなんchỉ trích, lên án
- 日の丸ひのまるquốc kỳ Nhật Bản, cờ Mặt Trời
- 火花ひばなtia lửa
- ひびvết nứt, kẽ nứt (trên tường)
- 悲鳴ひめいtiếng thét, tiếng kêu thất thanh
- 冷やかすひやかすtrêu chọc, chế giễu; chỉ xem mà không mua
- 日焼けひやけcháy nắng, rám nắng; bạc màu vì nắng
- 標語ひょうごkhẩu hiệu, phương châm
- 描写びょうしゃmiêu tả, khắc họa
- ひょっとcó lẽ, tình cờ, bất chợt
- びらtờ rơi, truyền đơn, áp phích
- 平たいひらたいphẳng, bằng; bình dị, dễ hiểu
- びりđứng cuối, hạng bét
- 比率ひりつtỷ lệ, tỷ suất
- 微量びりょうlượng cực nhỏ
- 昼飯ひるめしbữa trưa
- 比例ひれいtỷ lệ, tỉ lệ thuận
- 疲労ひろうmệt mỏi, mỏi mòn
- 敏感びんかんnhạy cảm, nhạy bén
- 貧困ひんこんnghèo đói, thiếu hụt
- 品質ひんしつchất lượng
- 貧弱ひんじゃくnghèo nàn, yếu ớt
- 品種ひんしゅgiống, chủng loại
- ヒントgợi ý, manh mối
- 頻繁ひんぱんthường xuyên, liên tục
- 貧乏びんぼうnghèo túng
- ファイトchiến đấu; cố lên, tinh thần quyết đấu
- ファイルtệp tin; hồ sơ, bìa tài liệu
- ファンngười hâm mộ; quạt
- 不意ふいbất ngờ, đột ngột
- フィルタbộ lọc
- 封ふうniêm phong, dấu niêm
- 封鎖ふうさphong tỏa, khóa chặt
- 風車ふうしゃcối xay gió, tua-bin gió
- 風習ふうしゅうphong tục, tập quán
- 風俗ふうぞくphong tục; ngành dịch vụ người lớn
- ブーツủng, bốt
- 風土ふうどkhí hậu, thổ nhưỡng, đặc trưng địa phương
- ブームcơn sốt, trào lưu; bùng nổ kinh tế
- フォームhình thức, tư thế; biểu mẫu
- 部下ぶかcấp dưới
- 不可欠ふかけつkhông thể thiếu, thiết yếu
- ぶかぶかrộng thùng thình
- 不吉ふきつđiềm gở, không lành
- 不況ふきょうsuy thoái kinh tế
- 布巾ふきんkhăn lau bếp
- 複合ふくごうphức hợp, kết hợp
- 福祉ふくしphúc lợi xã hội
- 覆面ふくめんche mặt, mặt nạ; ẩn danh
- 膨れるふくれるphồng lên, nở ra; giận dỗi
- 不景気ふけいきkinh tế trì trệ; ảm đạm
- 老けるふけるgià đi, trông già
- 耽るふけるđắm chìm, mải mê
- 富豪ふごうphú hào, triệu phú
- 布告ふこくcông bố, sắc lệnh
- ブザーchuông báo, còi buzzer
- 負債ふさいnợ, khoản phải trả
- 不在ふざいvắng mặt
- ふさわしいphù hợp, xứng đáng
- 不順ふじゅんbất thường, không điều hòa
- 負傷ふしょうbị thương
- 侮辱ぶじょくsỉ nhục, xúc phạm
- 不信ふしんsự mất lòng tin, sự ngờ vực
- 不審ふしんđáng ngờ, nghi vấn
- 不振ふしんsa sút, trì trệ
- 武装ぶそうvũ trang, trang bị vũ khí
- 札ふだthẻ, nhãn; lá bùa
- 不確かふたしかkhông chắc chắn, mơ hồ
- 負担ふたんgánh nặng, chi phí phải chịu
- 不調ふちょうtrục trặc, tình trạng không tốt
- 復活ふっかつhồi sinh, phục hồi, tái xuất
- 物議ぶつぎtranh cãi công khai
- 復旧ふっきゅうkhôi phục về trạng thái cũ
- 復興ふっこうphục hưng, tái thiết
- 物資ぶっしvật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm
- 仏像ぶつぞうtượng Phật
- 物体ぶったいvật thể
- 沸騰ふっとうsôi; sôi sục, tăng vọt
- 不当ふとうbất công, không chính đáng
- 不動産ふどうさんbất động sản
- 無難ぶなんan toàn, vô hại, ổn thỏa
- 赴任ふにんđến nơi nhận nhiệm vụ mới
- 腐敗ふはいthối rữa; tham nhũng, suy đồi
- 不評ふひょうtiếng xấu, không được ưa chuộng
- 不服ふふくbất mãn, không phục, phản đối
- 普遍ふへんphổ quát, phổ biến khắp nơi
- 踏まえるふまえるdựa trên, tính đến
- 踏み込むふみこむbước sâu vào; đột nhập, đi đến cốt lõi
- 不明ふめいkhông rõ, chưa xác định
- 部門ぶもんbộ phận, lĩnh vực, hạng mục
- 扶養ふようnuôi dưỡng người phụ thuộc
- ふらふらlảo đảo, chóng mặt; do dự, lang thang
- ぶらぶらđung đưa; đi dạo, nhàn rỗi
- 不利益ふりえきbất lợi, thiệt hại (bị đối xử bất lợi)
- 振り返るふりかえるngoảnh lại; nhìn lại, hồi tưởng
- 振り出しふりだしđiểm khởi đầu; phát hành hối phiếu
- 不良ふりょうkém, lỗi; thanh niên hư
- 浮力ふりょくlực nổi
- 武力ぶりょくvũ lực, sức mạnh quân sự
- ブルbò đực; xe ủi
- 震わせるふるわせるlàm rung, làm run, làm chấn động
- 無礼ぶれいvô lễ, thất lễ
- 付録ふろくphụ lục, quà kèm
- フロントphía trước; quầy lễ tân
- 憤慨ふんがいphẫn nộ, căm phẫn
- 文化財ぶんかざいtài sản văn hóa
- 分業ぶんぎょうphân công lao động, chuyên môn hóa
- 文語ぶんごvăn viết, văn ngữ cổ điển
- 分散ぶんさんphân tán, phân bố; phương sai
- 分子ぶんしphân tử; tử số
- 紛失ふんしつthất lạc, làm mất
- 噴出ふんしゅつphun trào, tuôn ra
- 文書ぶんしょvăn bản, tài liệu
- 紛争ふんそうtranh chấp, xung đột
- ふんだんdồi dào, phong phú, hào phóng
- 分担ぶんたんphân chia trách nhiệm, chia phần việc
- 奮闘ふんとうphấn đấu quyết liệt, nỗ lực hết sức
- 分配ぶんぱいphân phối, chia phần
- 分母ぶんぼmẫu số
- 粉末ふんまつbột mịn
- 分離ぶんりtách rời, phân ly
- 分裂ぶんれつchia rẽ, phân tách
- ペアcặp, đôi
- 兵器へいきvũ khí, quân khí
- 閉口へいこうbó tay, ngán ngẩm, hết chịu nổi
- 閉鎖へいさđóng cửa, phong bế
- 兵士へいしbinh sĩ
- 平常へいじょうbình thường, thường nhật
- 平方へいほうbình phương; đơn vị vuông
- 並列へいれつsong song, xếp hàng ngang
- ベースnền tảng, cơ sở; đàn bass
- 辟易へきえきngán ngẩm, chịu hết nổi; chùn bước
- ぺこぺこđói meo; khúm núm cúi đầu
- ベストtốt nhất; áo gi-lê
- ベストセラーsản phẩm bán chạy nhất
- 隔たるへだたるcách xa, bị ngăn cách
- へりmép, rìa, bờ
- へりくだるhạ mình, khiêm nhường
- 弁解べんかいbiện minh, bào chữa
- 変革へんかくcải cách, biến đổi lớn
- 返還へんかんhoàn trả, trao trả
- 便宜べんぎtiện lợi, phương tiện thuận lợi
- 偏見へんけんđịnh kiến, thiên kiến
- 弁護べんごbiện hộ, bào chữa
- 返済へんさいtrả nợ, hoàn trả
- 弁償べんしょうbồi thường, đền bù
- 変遷へんせんbiến thiên, chuyển biến qua thời gian
- 返答へんとうtrả lời, hồi đáp
- 変動へんどうbiến động, dao động
- 弁論べんろんbiện luận, tranh luận
- 穂ほbông lúa; đầu nhọn
- 保育ほいくchăm sóc và nuôi dạy trẻ
- ボイコットtẩy chay
- ポイントđiểm, điểm mấu chốt
- 法案ほうあんdự luật
- 防衛ぼうえいphòng vệ, quốc phòng
- 防火ぼうかphòng cháy
- 崩壊ほうかいsụp đổ, tan rã
- 妨害ぼうがいcản trở, phá rối
- 法学ほうがくluật học
- 忘却ぼうきゃくsự quên lãng
- 封建ほうけんphong kiến, chế độ phong kiến
- 豊作ほうさくđược mùa, vụ mùa bội thu
- 方策ほうさくphương sách, biện pháp
- 奉仕ほうしphục vụ, cống hiến
- 方式ほうしきphương thức, hệ thống
- 放射ほうしゃbức xạ, phát xạ
- 放射能ほうしゃのうphóng xạ, tính phóng xạ
- 報酬ほうしゅうthù lao, tiền thưởng
- 放出ほうしゅつphóng ra, xả, giải phóng
- 報じるほうじるđưa tin, báo cáo; báo đáp
- 報ずるほうずるthông báo, báo cáo; báo đáp
- 紡績ぼうせきkéo sợi, ngành dệt sợi
- 呆然ぼうぜんsững sờ, ngơ ngác
- 放置ほうちbỏ mặc, để nguyên không xử lý
- 膨張ぼうちょうphình ra, giãn nở
- 法廷ほうていpháp đình, phòng xử án
- 報道ほうどうbáo chí, đưa tin
- 冒頭ぼうとうphần mở đầu, đầu tiên
- 暴動ぼうどうbạo động, nổi loạn
- 褒美ほうびphần thưởng
- 暴風ぼうふうbão gió, gió mạnh
- 葬るほうむるchôn cất; vùi lấp, che giấu
- 放り込むほうりこむném vào, quẳng vào
- 放り出すほうりだすném ra; bỏ mặc, từ bỏ
- 暴力ぼうりょくbạo lực
- 飽和ほうわbão hòa
- ホースống mềm, vòi
- ポーズtư thế, tạo dáng; làm bộ
- ホールhội trường, sảnh
- 保温ほおんgiữ nhiệt
- 捕獲ほかくbắt giữ, thu giữ
- 保管ほかんbảo quản, lưu giữ
- 補給ほきゅうtiếp tế, bổ sung
- 補強ほきょうgia cố, tăng cường
- 募金ぼきんquyên góp, gây quỹ
- 牧師ぼくしmục sư
- 捕鯨ほげいsăn bắt cá voi
- 惚けるぼけるlẫn do già; giả ngốc, nói điều gây cười
- 保険ほけんbảo hiểm
- 母校ぼこうtrường cũ, trường đã học
- 母国ぼこくtổ quốc, quê hương
- 誇るほこるtự hào, hãnh diện
- 綻びるほころびるbung đường may; hé nở, nở nụ cười
- 干し~ほし~... phơi khô, ... sấy khô
- ポジションvị trí
- 干し物ほしものđồ đem phơi, nhất là quần áo
- 保守ほしゅbảo trì; bảo thủ
- 補充ほじゅうbổ sung, bù vào
- 補助ほじょhỗ trợ, trợ cấp
- 舗装ほそうlát đường, mặt đường
- 補足ほそくbổ sung, chú thích thêm
- 墓地ぼちnghĩa trang
- 発作ほっさcơn phát bệnh, co giật
- 没収ぼっしゅうtịch thu
- 発足ほっそくkhởi động, thành lập
- ポットbình, ấm; bình giữ nhiệt
- ほっぺたmá
- ぼつぼつdần dần, lác đác; sắp đến lúc
- 没落ぼつらくsa sút, suy vong
- 解けるほどけるtuột ra, tháo nút, rã ra
- 施すほどこすban cho; thực hiện, áp dụng
- ほとりbờ, ven sông hồ
- ぼやくcằn nhằn, than phiền
- ぼやけるmờ đi, nhòe
- 保養ほようdưỡng sức, nghỉ dưỡng
- 捕虜ほりょtù binh
- ボルトvôn; bu lông
- 滅びるほろびるdiệt vong, tuyệt chủng
- 滅ぼすほろぼすtiêu diệt, hủy diệt
- 本格ほんかくchính thống, quy mô thực sự
- 本館ほんかんtòa nhà chính
- 本気ほんきnghiêm túc, thật lòng
- 本件ほんけんvụ việc này, vấn đề đang bàn (trong văn bản, công việc)
- 本国ほんごくnước nhà, quốc gia gốc
- 本質ほんしつbản chất, thực chất
- 本体ほんたいbản thể, phần chính, thân máy
- 本音ほんねsuy nghĩ thật, ý định thật
- 本能ほんのうbản năng
- 本場ほんばchính gốc, nơi nổi tiếng về
- ポンプmáy bơm
- 本文ほんぶんnội dung chính, thân văn bản
- 本名ほんみょうtên thật
- マークdấu, biểu tượng; đánh dấu, theo sát
- マイ~của tôi, riêng mình
- マイクロフォンmicrô
- 埋蔵まいぞうchôn giấu; trữ lượng dưới đất
- 舞うまうmúa; bay lượn, xoáy trong gió
- 真上まうえngay phía trên
- 前売まえうりbán trước, vé đặt trước
- 前置きまえおきlời nói đầu, mở đầu
- 負かすまかすđánh bại
- 任すまかすgiao phó, để cho người khác
- 賄うまかなうchi trả, trang trải; cung cấp bữa ăn
- 紛らわしいまぎらわしいdễ nhầm lẫn, gây hiểu nhầm, mơ hồ
- 紛れるまぎれるlẫn vào, biến mất giữa đám đông; bị xao lãng
- 真心まごころtấm lòng chân thành, thành tâm
- まごつくbối rối, lúng túng, không biết xoay xở
- 誠まことsự thật; lòng chân thành, trung thực
- 誠にまことにthật sự, quả thực; vô cùng
- まさしくđúng là, chắc chắn, chính xác
- 勝るまさるvượt trội, hơn hẳn
- 交えるまじえるtrộn lẫn, kết hợp; trao đổi
- 真下ましたngay bên dưới, thẳng phía dưới
- ましてhuống chi, nói gì đến
- 交わるまじわるgiao nhau; giao du, hòa nhập
- 麻酔ますいsự gây mê, thuốc gây mê
- またがるcưỡi dạng chân, ngồi vắt qua (ngựa)
- 待ち合わせまちあわせcuộc hẹn, việc hẹn gặp
- 待ち遠しいまちどおしいmong ngóng, nóng lòng chờ đợi
- 待ち望むまちのぞむmong mỏi, háo hức chờ đợi
- まちまちmỗi nơi một khác, đa dạng, không đồng nhất
- 末期まっきgiai đoạn cuối, thời kỳ cuối; giai đoạn hấp hối
- 真っ二つまっぷたつthành đúng hai phần, làm đôi
- まとbia, mục tiêu, trọng tâm
- まとまりsự thống nhất, mạch lạc; kết luận
- まとめbản tổng kết, phần tóm tắt; sự tập hợp
- 免れるまぬがれるthoát khỏi, tránh được; được miễn
- 招きまねきlời mời, sự mời gọi
- 瞬きまばたきchớp mắt; sự nhấp nháy
- 麻痺まひsự tê liệt, mất cảm giác; tình trạng đình trệ
- 眉まゆlông mày
- 鞠まりquả bóng
- 丸ごとまるごとtoàn bộ, nguyên vẹn
- まるっきりhoàn toàn, tuyệt nhiên
- 丸々まるまるtrọn vẹn, hoàn toàn; tròn trịa
- 丸めるまるめるvo tròn, cuộn lại; làm tròn
- 満月まんげつtrăng tròn, trăng rằm
- 満場まんじょうtoàn thể hội trường, toàn bộ cử tọa
- 真ん前まんまえngay phía trước, đối diện ngay
- 真ん丸いまんまるいtròn xoe, tròn hoàn hảo
- 見合いみあいcuộc xem mắt; sự cân bằng, tương xứng
- 見合わせるみあわせるnhìn nhau; hoãn lại, tạm ngừng
- 見落とすみおとすbỏ sót, không nhận ra
- 未開みかいchưa khai phá, chưa phát triển; nguyên thủy
- 味覚みかくvị giác, khẩu vị
- 幹みきthân cây; phần cốt lõi, nền tảng
- 見きわめるみきわめるnhìn cho thấu, phân định rõ (đúng sai, giới hạn)
- 見苦しいみぐるしいkhó coi, xấu xí, không đứng đắn
- 見込みみこみtriển vọng, khả năng; dự tính
- 未婚みこんchưa kết hôn, độc thân
- 未熟みじゅくchưa chín; non nớt, thiếu kinh nghiệm
- 微塵みじんhạt cực nhỏ, mảy may
- 水気みずけđộ ẩm, lượng nước, hơi nước
- ミスプリントlỗi in ấn
- みすぼらしいtồi tàn, xộc xệch, tiều tụy
- ミセスbà, quý bà (Mrs.)
- 見せびらかすみせびらかすkhoe khoang, phô trương
- 見せ物みせものmàn trình diễn, vật triển lãm, cảnh tượng
- 溝みぞrãnh, mương; khoảng cách, rạn nứt
- 満たすみたすlàm đầy; thỏa mãn, đáp ứng
- 乱すみだすlàm rối loạn, xáo trộn; quấy nhiễu
- 乱れるみだれるtrở nên hỗn loạn, rối bời; bị xáo trộn
- 未知みちchưa biết, bí ẩn
- 身近みぢかgần gũi, quen thuộc, sát bên mình
- 導くみちびくdẫn dắt, chỉ đường; suy ra
- 密集みっしゅうsự tập trung dày đặc, tụ thành đám
- 密接みっせつmật thiết, chặt chẽ; sát gần
- 密度みつどmật độ
- 見積もりみつもりsự ước tính; báo giá
- 未定みていchưa quyết định, đang chờ xác định
- 見通しみとおしtầm nhìn; triển vọng, dự báo
- 見なすみなすcoi là, xem như
- 源みなもとnguồn, nguồn gốc, cội nguồn
- 見習うみならうnoi gương, học theo
- 身なりみなりtrang phục, dáng vẻ bề ngoài
- 峰みねđỉnh núi, sống núi
- 身の上みのうえhoàn cảnh, thân thế, số phận
- 見逃すみのがすbỏ lỡ, bỏ sót; làm ngơ
- 身の回りみのまわりđồ dùng cá nhân; những việc quanh mình
- 見計らうみはからうtự cân nhắc lựa chọn; chọn đúng thời điểm
- 見晴らしみはらしquang cảnh, tầm nhìn thoáng
- 身振りみぶりcử chỉ, điệu bộ
- 脈みゃくmạch, nhịp mạch; mạch núi; tia hy vọng
- ミュージックâm nhạc
- 未練みれんsự lưu luyến, luyến tiếc, không đành lòng
- 見渡すみわたすphóng mắt nhìn, quan sát bao quát
- 民宿みんしゅくnhà trọ gia đình, nhà dân cho khách lưu trú
- 民俗みんぞくphong tục dân gian
- 民族みんぞくdân tộc, nhóm sắc tộc
- 無意味むいみvô nghĩa, không có ý nghĩa
- ムードtâm trạng, bầu không khí
- 無口むくちít nói, kiệm lời
- 婿むこchàng rể, con rể; người chồng
- 無効むこうvô hiệu, không có hiệu lực
- 無言むごんim lặng, không nói
- 無邪気むじゃきngây thơ, hồn nhiên
- むしるnhổ, vặt, xé
- 結びむすびsự kết nối; phần kết; nút buộc
- 結び付きむすびつきmối liên hệ, sự gắn kết
- 結び付くむすびつくliên quan, gắn kết; dẫn đến
- 結び付けるむすびつけるbuộc, nối, liên kết, gắn kết
- 無線むせんvô tuyến, không dây
- 無駄遣いむだづかいsự lãng phí, tiêu xài hoang phí
- 無断むだんkhông xin phép, không báo trước
- 無知むちsự thiếu hiểu biết, vô tri
- 無茶むちゃvô lý, liều lĩnh, quá mức
- 無茶苦茶むちゃくちゃlộn xộn, hỗn loạn; vô lý, quá đáng
- 空しいむなしいtrống rỗng, vô ích, hão huyền
- 無念むねんnuối tiếc, ân hận, cay đắng
- 無能むのうbất tài, thiếu năng lực
- 無闇にむやみにbừa bãi, thiếu suy nghĩ; quá mức
- 無用むようvô dụng, không cần thiết; bị cấm
- むらsự không đều, loang lổ; thất thường
- 群がるむらがるtụ tập, bu quanh, kéo thành đàn
- 無論むろんtất nhiên, đương nhiên
- 名産めいさんđặc sản nổi tiếng
- 明示めいじnêu rõ, chỉ rõ (một cách tường minh)
- 名称めいしょうtên gọi, danh xưng
- 命中めいちゅうtrúng đích, cú đánh trúng
- 明白めいはくrõ ràng, hiển nhiên
- 名簿めいぼdanh sách tên, danh bạ
- 名誉めいよdanh dự, uy tín, vinh dự
- 明瞭めいりょうrõ ràng, rành mạch
- 明朗めいろうtươi sáng, vui vẻ; minh bạch
- メーカーnhà sản xuất, hãng sản xuất
- 目方めかたtrọng lượng
- 恵みめぐみphúc lành, ân huệ
- 恵むめぐむban phước; thương xót, bố thí
- 目覚ましいめざましいđáng kinh ngạc, nổi bật, rực rỡ
- 目覚めるめざめるthức dậy; nhận thức, giác ngộ
- 雌めすcon cái, giống cái
- 召すめすgọi, triệu; dùng, mặc (kính ngữ)
- 目付きめつきánh mắt, vẻ nhìn
- 滅亡めつぼうsự diệt vong, sụp đổ
- メディアtruyền thông, phương tiện truyền thông
- 目途めどmục tiêu; triển vọng, dự kiến
- 目盛めもりvạch chia, thang đo
- メロディーgiai điệu
- 面会めんかいcuộc gặp mặt, thăm gặp
- 免除めんじょsự miễn trừ, miễn giảm
- 面するめんするhướng ra, đối diện với
- 面談めんだんbuổi trao đổi trực tiếp, gặp nói chuyện riêng
- 面目めんぼくthể diện, danh dự (cách đọc thông dụng: 面目ない thấy ngượng)
- 面目めんもくthể diện, diện mạo (cách đọc văn viết: 真面目 しんめんもく bộ mặt thật)
- 設けるもうけるthiết lập, thành lập; chuẩn bị, đặt ra
- 申し入れるもうしいれるđề nghị, kiến nghị
- 申し込みもうしこみđơn đăng ký, lời yêu cầu, đề nghị
- 申出もうしでlời đề nghị, yêu cầu, khai báo
- 申し出るもうしでるđề nghị, xin; trình báo
- 申し分もうしぶんđiều phàn nàn, khuyết điểm, ý kiến phản đối
- 盲点もうてんđiểm mù; điểm yếu bị bỏ sót
- 猛烈もうれつdữ dội, mãnh liệt, khốc liệt
- モーテルnhà nghỉ cho người đi ô tô
- もがくvùng vẫy, vật lộn, nỗ lực tuyệt vọng
- 目録もくろくmục lục, danh mục, bản kiểm kê
- 目論見もくろみý đồ, kế hoạch, mưu tính
- 模型もけいmô hình, hình mẫu
- 模索もさくsự dò tìm, tìm kiếm giải pháp
- もしかしてcó lẽ, biết đâu, chẳng lẽ
- もしくはhoặc, hay là
- もたらすmang lại, đem đến; gây ra
- 持ち切りもちきりđề tài được bàn tán khắp nơi
- 目下もっかhiện tại, lúc này
- 専らもっぱらchủ yếu, chuyên tâm; hoàn toàn
- もてなすtiếp đãi, khoản đãi
- もてるđược yêu thích, được ưa chuộng; có thể giữ được
- モニターmàn hình; thiết bị hoặc người giám sát
- 物好きものずきtò mò hiếu kỳ; sở thích kỳ lạ
- 物足りないものたりないchưa thỏa mãn, còn thiếu, không đủ
- もはやđã, giờ đây; không còn nữa
- 模範もはんmẫu mực, tấm gương, hình mẫu
- 模倣もほうsự bắt chước, sao chép
- もめるtranh cãi, bất đồng, xung đột
- 腿ももđùi
- 股ももđùi
- 催すもよおすtổ chức; cảm thấy, có dấu hiệu
- 漏らすもらすlàm rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót
- 盛り上がるもりあがるdâng lên, nổi lên; trở nên sôi nổi
- 漏るもるrò rỉ, chảy ra
- 漏れるもれるrò rỉ, lọt ra; bị bỏ sót
- 脆いもろいgiòn, dễ vỡ; yếu đuối, dễ xúc động
- もろにtrực tiếp, hoàn toàn, trọn vẹn
- 矢やmũi tên
- 野外やがいngoài trời, dã ngoại
- 夜具やぐchăn đệm, đồ giường
- 役職やくしょくchức vụ, vị trí quản lý
- 役場やくばtrụ sở hành chính địa phương
- やけにquá mức, khác thường, cực kỳ
- 屋敷やしきdinh thự, khu nhà ở, cơ ngơi
- 養うやしなうnuôi dưỡng, chu cấp; bồi dưỡng
- 野心やしんtham vọng, hoài bão; dã tâm
- 安っぽいやすっぽいtrông rẻ tiền, tầm thường
- 休めるやすめるcho nghỉ, để nghỉ; tạm ngừng
- 野生やせいhoang dã, sống trong tự nhiên
- 奴やつgã, tên, kẻ; thứ đó (suồng sã)
- 闇やみbóng tối; sự bí mật, phi pháp
- 病むやむmắc bệnh, đau ốm; buồn phiền
- ややこしいrắc rối, phức tạp, khó hiểu
- やりとおすlàm đến cùng, hoàn thành
- やりとげるhoàn tất, làm cho xong
- 和らげるやわらげるlàm dịu, giảm nhẹ, xoa dịu
- ヤングtrẻ, giới trẻ
- 優位ゆういưu thế, vị thế vượt trội
- 憂鬱ゆううつu sầu, trầm uất, buồn chán
- 有益ゆうえきhữu ích, có lợi
- 優越ゆうえつưu việt, vượt trội, ưu thế
- 勇敢ゆうかんdũng cảm, can trường
- 夕暮れゆうぐれchiều tối, hoàng hôn
- 融資ゆうしtài trợ vốn, khoản vay
- 融通ゆうずうsự linh hoạt, xoay xở; cấp vốn
- 有するゆうするcó, sở hữu
- 優勢ゆうせいưu thế, thế vượt trội
- 優先ゆうせんsự ưu tiên, quyền ưu tiên
- 誘導ゆうどうsự hướng dẫn, dẫn dắt; cảm ứng
- 優美ゆうびduyên dáng, thanh nhã
- 有望ゆうぼうđầy triển vọng, hứa hẹn
- 遊牧ゆうぼくdu mục, chăn nuôi du mục
- 夕焼けゆうやけráng chiều, ánh hoàng hôn đỏ
- 有力ゆうりょくcó thế lực, có sức nặng; đầy khả năng
- 幽霊ゆうれいma, hồn ma
- 誘惑ゆうわくsự cám dỗ, quyến rũ
- 故ゆえlý do, nguyên nhân; vì, do
- 歪むゆがむcong vênh, méo mó; bị bóp méo
- 揺さぶるゆさぶるrung lắc; gây chấn động, lay chuyển
- ゆすぐsúc, giũ (súc miệng, giũ quần áo bằng nước sạch)
- ゆとりkhoảng dư, sự thong thả, dư địa
- ユニークđộc đáo, riêng biệt
- ユニフォームđồng phục
- 指差すゆびさすchỉ tay vào
- 弓ゆみcung, cây cung
- 揺らぐゆらぐlay động, dao động; trở nên bất ổn
- 緩むゆるむlỏng ra, chùng xuống; dịu bớt
- 緩めるゆるめるnới lỏng, làm chậm; giảm nhẹ
- 緩やかゆるやかthoải, chậm rãi; lỏng lẻo, ôn hòa
- 要因よういんyếu tố chính, nguyên nhân chủ yếu
- 溶液ようえきdung dịch
- 用件ようけんcông việc cần giải quyết, việc cần trao đổi
- 養護ようごchăm sóc, bảo hộ
- 用紙ようしmẫu giấy, tờ giấy dùng cho mục đích cụ thể
- 様式ようしきkiểu mẫu, hình thức, phong cách
- 要するようするcần, đòi hỏi, mất (thời gian)
- 要請ようせいyêu cầu, đề nghị, kêu gọi
- 様相ようそうdiện mạo, trạng thái, khía cạnh
- 用品ようひんđồ dùng, vật tư, thiết bị
- 洋風ようふうphong cách phương Tây
- 用法ようほうcách dùng, phép dùng, hướng dẫn sử dụng
- 要望ようぼうyêu cầu, nguyện vọng
- 余暇よかthời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi
- 予感よかんlinh cảm, điềm báo
- 余興よきょうtiết mục góp vui, trò giải trí phụ
- 預金よきんtiền gửi ngân hàng, tài khoản tiền gửi
- 欲よくham muốn, lòng tham, dục vọng
- 抑圧よくあつsự áp chế, đàn áp, kìm nén
- 浴室よくしつphòng tắm
- 抑制よくせいsự kiềm chế, kiểm soát, ức chế
- 欲深いよくふかいtham lam
- 欲望よくぼうham muốn, dục vọng
- 避けるよけるné tránh, tránh sang một bên; ngăn ngừa
- 予言よげんlời tiên tri, dự ngôn
- 横綱よこづなyokozuna, đại vô địch sumo; người đứng đầu
- 汚れよごれvết bẩn, sự dơ bẩn
- よしđược rồi, tốt!
- 良しよしtốt, được, ổn
- 善し悪しよしあしtốt xấu, ưu nhược điểm, chất lượng
- 余所見よそみnhìn sang chỗ khác, lơ đãng
- 余地よちchỗ trống, dư địa, phạm vi
- よってdo đó, vì vậy
- 与党よとうđảng cầm quyền
- 呼び止めるよびとめるgọi lại, gọi dừng; vẫy xe
- 夜更しよふかしthức khuya
- 夜更けよふけđêm khuya
- 余程よほどrất, khá nhiều; gần như
- 読み上げるよみあげるđọc to, đọc thành tiếng
- 寄り掛かるよりかかるtựa vào, dựa vào; phụ thuộc
- 世論よろんdư luận (cách đọc phổ biến, vốn là của 輿論 よろん)
- 弱るよわるyếu đi, suy nhược; khổ sở, bối rối
- 来場らいじょうđến tham dự, có mặt tại địa điểm
- ライスcơm (phục vụ trên đĩa)
- 酪農らくのうnghề chăn nuôi bò sữa
- 落下らっかsự rơi, rơi xuống
- 楽観らっかんsự lạc quan, cái nhìn lạc quan
- ランプđèn, đèn chiếu sáng
- 濫用らんようlạm dụng, sử dụng sai mục đích
- リードsự dẫn đầu; dây dắt; phần dẫn
- 理屈りくつlý lẽ, logic, lý thuyết; ngụy biện
- 利子りしtiền lãi, lãi suất
- 利潤りじゅんlợi nhuận, tiền lời
- 理性りせいlý trí, năng lực suy luận
- 利息りそくtiền lãi, lãi suất
- 立体りったいvật thể ba chiều, khối lập thể
- 立法りっぽうlập pháp, việc làm luật
- 立方りっぽうlập phương, khối lập phương
- 利点りてんưu điểm, điểm có lợi
- 略語りゃくごtừ viết tắt, từ rút gọn
- 略奪りゃくだつcướp bóc, chiếm đoạt
- 流通りゅうつうlưu thông, phân phối
- 領域りょういきlĩnh vực, phạm vi, lãnh địa
- 領海りょうかいlãnh hải
- 了解りょうかいhiểu rõ, đồng ý, đã rõ
- 両極りょうきょくhai cực, hai thái cực
- 良好りょうこうtốt đẹp, thuận lợi, đạt yêu cầu
- 良識りょうしきlương tri, ý thức đúng đắn
- 良質りょうしつchất lượng tốt, cao cấp
- 了承りょうしょうsự chấp thuận, thấu hiểu
- 良心りょうしんlương tâm
- 領地りょうちlãnh địa, phần đất thuộc quyền quản lý
- 領土りょうどlãnh thổ
- 両立りょうりつlàm được cùng lúc hai việc, cân bằng được
- 旅客りょかくhành khách, khách du lịch
- 旅券りょけんhộ chiếu
- 履歴りれきlý lịch, quá trình; nhật ký, lịch sử
- 理論りろんlý luận, lý thuyết
- 林業りんぎょうlâm nghiệp
- 類るいloại, hạng, nhóm; thứ tương tự
- 類似るいじtương tự, giống nhau
- 類推るいすいsuy luận tương tự, loại suy
- ルーズcẩu thả, lỏng lẻo; rộng thùng thình
- 冷酷れいこくlạnh lùng, tàn nhẫn
- 冷蔵れいぞうbảo quản lạnh, làm lạnh
- 冷淡れいたんlạnh nhạt, thờ ơ, vô cảm
- レースcuộc đua; ren
- レギュラーchính thức, thường xuyên; tiêu chuẩn
- レッスンbài học, buổi học
- レディーquý cô, quý bà
- レバーgan; cần gạt
- 恋愛れんあいtình yêu, chuyện yêu đương
- 連休れんきゅうkỳ nghỉ nhiều ngày liên tiếp
- レンジphạm vi; bếp, lò vi sóng
- 連日れんじつliên tiếp nhiều ngày
- 連帯れんたいđoàn kết, liên đới
- レンタカーxe thuê
- 連中れんちゅうbọn, nhóm người, đồng bọn
- レントゲンtia X, chụp X-quang
- 連邦れんぽうliên bang
- 連盟れんめいliên đoàn, liên minh
- 老衰ろうすいsuy nhược do tuổi già
- 朗読ろうどくđọc thành tiếng, ngâm đọc
- 浪費ろうひlãng phí, hoang phí
- 労力ろうりょくcông sức, sức lao động
- ロープdây thừng
- ロープウエイcáp treo
- ろくなtử tế, ra hồn, thỏa đáng
- 露骨ろこつtrắng trợn, lộ liễu; thô tục
- ロマンチックlãng mạn
- 論議ろんぎthảo luận, tranh luận
- 論点ろんてんluận điểm, điểm cần bàn
- 論理ろんりlogic, lý luận
- わかりやすさtính dễ hiểu
- 惑星わくせいhành tinh
- 技わざkỹ thuật, kỹ năng, chiêu thức
- わざわざcất công, đặc biệt làm
- 煩わしいわずらわしいphiền phức, rắc rối
- 渡り鳥わたりどりchim di trú
- ワットoát, watt
- 詫びわびlời xin lỗi
- 和文わぶんvăn bản tiếng Nhật
- 藁わらrơm
- 割当わりあてphân bổ, hạn ngạch
- 割込むわりこむchen ngang, ngắt lời; giảm xuống dưới mức
- 悪者わるものkẻ xấu, phản diện
- 我われta, bản thân, cái tôi