Kanji
Chữ 膨 (BÀNH) nghĩa là gì?
膨 đọc Hán-Việt là BÀNH, nghĩa là phồng, phình to.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bành |
|---|
| Âm On | ボウ |
|---|
| Âm Kun | ふく.らむ、ふく.れる |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
膨bànhÂm On ボウÂm Kun ふく.らむ、ふく.れる
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
phồng, phình to
Mẹo nhớ
Thịt 月 no đầy như hạt đậu 豆 rồi toả ba tia 彡, cả người PHÌNH TO.
Từ ghép tiêu biểu
- 膨大ぼうだいkhổng lồ, rất lớn
- 膨らむふくらむphồng lên, nở ra
- 膨れるふくれるphồng lên, nở ra; giận dỗi
- 膨らますふくらますlàm phồng, bơm căng; mở rộng