Từ vựng
受け付ける (うけつける, uketsukeru) nghĩa là gì?
受け付ける (うけつける, uketsukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp nhận, thụ lý; chịu được.
| Cách đọc | うけつける |
|---|---|
| Romaji | uketsukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
受け付けるうけつける
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguketsukeru
tiếp nhận, thụ lý; chịu được
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ tiếp nhận, nhận (đơn từ, hồ sơ, đăng ký)to accept; to receive (an application); to take up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ nuốt được, dung nạp được (thức ăn, thuốc), chịu đựng đượcto (be able to) take (food, medicine, etc.); to bear; to tolerate
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ chịu tác động của, bị (lửa, đòn đánh) làm hư hạito be affected by; to take damage from
Câu ví dụ
窓口で申込書を受け付けている。
Quầy tiếp tân đang tiếp nhận đơn đăng ký.
体がもう薬を受け付けない状態だ。
Cơ thể tôi đã không còn chịu được thuốc nữa.