Từ vựng
粥 (かゆ, kayu) nghĩa là gì?
粥 (かゆ, kayu) trong tiếng Nhật nghĩa là cháo loãng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かゆ |
|---|
| Romaji | kayu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkayu
cháo loãng
- 1danh từ (ẩm thực) cháo trắng, cháo loãngthin rice porridge; watery cooked rice; rice gruel
- 2danh từ bữa sáng ở thiền việnbreakfast (in Zen temples)
Câu ví dụ
祖母は毎朝粥を作る。
Sáng nào bà tôi cũng nấu cháo loãng.
病気の時は粥を食べる。
Lúc bị bệnh thì ăn cháo loãng.