Từ vựng
概略 (がいりゃく, gairyaku) nghĩa là gì?
概略 (がいりゃく, gairyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là khái lược, tóm tắt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がいりゃく |
|---|
| Romaji | gairyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggairyaku
khái lược, tóm tắt
- 1danh từ · trạng từ outline; summary; gist
Câu ví dụ
概略を把握すれば十分だ。
Chỉ cần nắm được đại ý là đủ.
まず計画の概略を説明します。
Trước tiên tôi sẽ trình bày khái lược kế hoạch.