Từ vựng
受け止める (うけとめる, uketomeru) nghĩa là gì?
受け止める (うけとめる, uketomeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đón, chặn; tiếp nhận và suy xét.
| Cách đọc | うけとめる |
|---|---|
| Romaji | uketomeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
受け止めるうけとめる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguketomeru
đón, chặn; tiếp nhận và suy xét
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đỡ lấy, chặn lại (cú đánh, quả bóng)to catch; to stop the blow
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tiếp nhận, đón nhận (lời khuyên, tin tức), đối diện vớito react to; to take (advice, etc.); to accept
Câu ví dụ
批判を真剣に受け止める必要がある。
Cần tiếp nhận lời phê bình một cách nghiêm túc.
キャッチャーがボールをしっかり受け止めた。
Người bắt bóng đã đón bóng thật chắc chắn.