Từ vựng
治まる (おさまる, osamaru) nghĩa là gì?
治まる (おさまる, osamaru) trong tiếng Nhật nghĩa là lắng dịu, được kiểm soát; yên ổn.
| Cách đọc | おさまる |
|---|---|
| Romaji | osamaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
治まるおさまる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngosamaru
lắng dịu, được kiểm soát; yên ổn
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ lắng xuống, dịu đi, yên trở lại (bão, cơn giận, xung đột)to die down (storm, anger, conflict, etc.); to calm down; to cool off
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ yên ổn, thái bình, được cai trị tốtto be at peace; to be governed well
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ đỡ đau, thuyên giảm (triệu chứng), dịu bớtto subside (of pain, symptoms, etc.); to be alleviated; to get better
Câu ví dụ
薬を飲んだら痛みが治まった。
Uống thuốc xong thì cơn đau đã dịu đi.
ようやく国内の混乱が治まってきた。
Cuối cùng tình trạng hỗn loạn trong nước cũng đã lắng dịu.