Từ vựng
大方 (おおかた, ookata) nghĩa là gì?
大方 (おおかた, ookata) trong tiếng Nhật nghĩa là phần lớn, đa số; có lẽ.
| Cách đọc | おおかた |
|---|---|
| Romaji | ookata |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
大方おおかた
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngookata
phần lớn, đa số; có lẽ
- 1danh từ · tính từ の phần lớn, đa phần, đại bộ phậnlarge part; greater part; majority
- 2danh từ · tính từ の công chúng, mọi người nói chung, quý vịpeople in general; general public; public at large
- 3trạng từ hầu hết, phần lớn, gần nhưmostly; for the most part; almost
- 4trạng từ có lẽ, chắc là, hẳn làprobably; maybe; perhaps
Câu ví dụ
作業は大方終わった。
Công việc đã hoàn thành phần lớn.
大方彼は来ないだろう。
Chắc là anh ấy sẽ không đến đâu.