Kanji
Chữ 鎖 (TOẢ) nghĩa là gì?
鎖 đọc Hán-Việt là TOẢ, nghĩa là xích, dây xích; phong toả.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | toả |
|---|
| Âm On | サ |
|---|
| Âm Kun | くさり、とざ.す |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鎖toảÂm On サÂm Kun くさり、とざ.す
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
xích, dây xích; phong toả
Mẹo nhớ
Những mắt kim loại 金 nhỏ ⺌ móc vào nhau như xâu vỏ sò 貝 nối dài thành sợi XÍCH, cái KHÓA.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 鎖くさりdây xích
- 封鎖ふうさphong tỏa, khóa chặt
- 閉鎖へいさđóng cửa, phong bế