Từ vựng
傷付ける (きずつける, kizutsukeru) nghĩa là gì?
傷付ける (きずつける, kizutsukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm bị thương; làm tổn thương, làm hỏng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きずつける |
|---|
| Romaji | kizutsukeru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkizutsukeru
làm bị thương; làm tổn thương, làm hỏng
Câu ví dụ
その言葉は彼女の心を傷付けた。
Lời nói đó đã làm tổn thương trái tim cô ấy.
不注意で家具を傷付けてしまった。
Vì bất cẩn tôi đã làm hỏng đồ nội thất.