Từ vựng
異議 (いぎ, igi) nghĩa là gì?
異議 (いぎ, igi) trong tiếng Nhật nghĩa là dị nghị, phản đối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いぎ |
|---|
| Romaji | igi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngigi
dị nghị, phản đối
- 1danh từ objection; dissent; protest
Câu ví dụ
判決に対して異議を申し立てた。
Đã nộp đơn phản đối phán quyết.
この決定に異議のある方は挙手してください。
Ai có ý kiến phản đối quyết định này xin giơ tay.