Từ vựng
強硬 (きょうこう, kyoukou) nghĩa là gì?
強硬 (きょうこう, kyoukou) trong tiếng Nhật nghĩa là cứng rắn, không nhượng bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうこう |
|---|
| Romaji | kyoukou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoukou
cứng rắn, không nhượng bộ
- 1tính từ -na · danh từ firm; strong; unbending
Câu ví dụ
彼は交渉で強硬に反対を続けた。
Anh ấy tiếp tục phản đối cứng rắn trong đàm phán.
政府は強硬な姿勢を崩さなかった。
Chính phủ không hề lay chuyển lập trường cứng rắn.