Từ vựng
誤る (あやまる, ayamaru) nghĩa là gì?
誤る (あやまる, ayamaru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm sai, nhầm lẫn; dẫn sai.
| Cách đọc | あやまる |
|---|---|
| Romaji | ayamaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
誤るあやまる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngayamaru
làm sai, nhầm lẫn; dẫn sai
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm sai, nhầm lẫn, phạm sai lầmto make a mistake (in); to commit an error; to do incorrectly
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ sai, không đúng, không chính xácto be wrong; to be incorrect; to be false
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ dẫn dắt sai, làm cho lầm đường lạc lốito mislead; to misguide; to lead astray
Câu ví dụ
道を誤って隣の町に着いた。
Tôi đi nhầm đường và đến thị trấn bên cạnh.
判断を誤ると大きな損失が出る。
Phán đoán sai sẽ gây ra tổn thất lớn.