Kanji
Chữ 驚 (KINH) nghĩa là gì?
驚 đọc Hán-Việt là KINH, nghĩa là kinh ngạc, giật mình; kinh sợ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kinh |
|---|
| Âm On | キョウ |
|---|
| Âm Kun | おどろ.く、おどろ.かす |
|---|
| Số nét | 22 |
|---|
| Bộ thủ chính | 馬 (mã) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
驚kinhÂm On キョウÂm Kun おどろ.く、おどろ.かす
N1 · ước tính theo khung JLPT22 nét
kinh ngạc, giật mình; kinh sợ
Mẹo nhớ
Con ngựa 馬 bị cây roi 攵 vụt bất ngờ nên KINH NGẠC, GIẬT MÌNH.
Thứ tự nét · 22 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
Từ ghép tiêu biểu
- 驚くおどろくngạc nhiên, giật mình
- 驚異きょういđiều kỳ diệu, đáng kinh ngạc
- 驚かすおどろかすlàm ngạc nhiên, làm hoảng sợ