Kanji
Chữ 謄 (ĐẰNG) nghĩa là gì?
謄 đọc Hán-Việt là ĐẰNG, nghĩa là sao chép, sao lục.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đằng |
|---|
| Âm On | トウ |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
謄đằngÂm On トウ
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
sao chép, sao lục
Mẹo nhớ
Chép lại từng lời 言 lên trang như in bóng trăng 月, đó là SAO CHÉP nguyên bản.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17