Kanji
Chữ 騎 (KỊ) nghĩa là gì?
騎 đọc Hán-Việt là KỊ, nghĩa là cưỡi ngựa; kị binh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kị |
|---|
| Âm On | キ |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 馬 (mã) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
騎kịÂm On キ
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
cưỡi ngựa; kị binh
Mẹo nhớ
Người to lớn 大 ngồi vắt vẻo trên lưng ngựa 馬 để CƯỠI đi khắp nơi.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18