Kanji
Chữ 霧 (VỤ) nghĩa là gì?
霧 đọc Hán-Việt là VỤ, nghĩa là sương mù.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vụ |
|---|
| Âm On | ム、ボウ、ブ |
|---|
| Âm Kun | きり |
|---|
| Số nét | 19 |
|---|
| Bộ thủ chính | 雨 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
霧vụÂm On ム、ボウ、ブÂm Kun きり
N1 · ước tính theo khung JLPT19 nét
sương mù
Mẹo nhớ
Mưa 雨 tan thành hơi dày như cầm giáo 矛 gắng sức 力 vẫn chẳng thấy đường, ấy là SƯƠNG MÙ.
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19