Từ vựng
回覧 (かいらん, kairan) nghĩa là gì?
回覧 (かいらん, kairan) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyền tay đọc, lưu hành tài liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいらん |
|---|
| Romaji | kairan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkairan
chuyền tay đọc, lưu hành tài liệu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ circulation (esp. of documents); sending round
Câu ví dụ
社内で回覧板を回す。
Trong công ty chuyền tay bảng thông báo.
この資料を部署内で回覧してください。
Hãy lưu hành tài liệu này trong nội bộ phòng ban.