Từ vựng
花粉 (かふん, kafun) nghĩa là gì?
花粉 (かふん, kafun) trong tiếng Nhật nghĩa là phấn hoa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かふん |
|---|
| Romaji | kafun |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkafun
phấn hoa
- 1danh từ pollen
Câu ví dụ
春は花粉が多くて辛い。
Mùa xuân nhiều phấn hoa nên rất khó chịu.
花粉症でくしゃみが止まらない。
Bị dị ứng phấn hoa nên hắt hơi không ngừng.