Từ vựng
幹線 (かんせん, kansen) nghĩa là gì?
幹線 (かんせん, kansen) trong tiếng Nhật nghĩa là tuyến chính, đường trục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんせん |
|---|
| Romaji | kansen |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkansen
tuyến chính, đường trục
- 1danh từ · tính từ の main line; trunk line
Câu ví dụ
幹線を離れて田舎道に入った。
Tôi rời tuyến đường chính và rẽ vào con đường quê.
この道路は幹線道路として整備された。
Con đường này được xây dựng như một tuyến đường trục chính.