Từ vựng
埋め込む (うめこむ, umekomu) nghĩa là gì?
埋め込む (うめこむ, umekomu) trong tiếng Nhật nghĩa là chôn vào, nhúng, cấy vào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うめこむ |
|---|
| Romaji | umekomu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTumekomu
chôn vào, nhúng, cấy vào
Câu ví dụ
柱にネジを埋め込む。
Người ta cấy con vít vào trong cột.
動画に字幕を埋め込んだ。
Tôi đã nhúng phụ đề vào video.