Từ vựng
衰える (おとろえる, otoroeru) nghĩa là gì?
衰える (おとろえる, otoroeru) trong tiếng Nhật nghĩa là suy yếu, sa sút, tàn lụi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おとろえる |
|---|
| Romaji | otoroeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngotoroeru
suy yếu, sa sút, tàn lụi
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to become weak; to decline; to wear
Câu ví dụ
年を取るにつれて体力が衰える。
Càng lớn tuổi thì thể lực càng suy yếu.
祖父の記憶力は最近衰えてきた。
Trí nhớ của ông tôi gần đây đã sa sút.