Từ vựng
~症 (~しょう) nghĩa là gì?
~症 (~しょう, ~shou) trong tiếng Nhật nghĩa là chứng bệnh, hội chứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しょう |
|---|
| Romaji | ~shou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~shou
chứng bệnh, hội chứng
Câu ví dụ
花粉症の季節がまたやってきた。
Mùa dị ứng phấn hoa lại đến rồi.
不眠症に悩まされている人が増えている。
Số người bị chứng mất ngủ hành hạ đang tăng lên.