Từ vựng
規定 (きてい, kitei) nghĩa là gì?
規定 (きてい, kitei) trong tiếng Nhật nghĩa là quy định, điều khoản.
| Cách đọc | きてい |
|---|---|
| Romaji | kitei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
規定きてい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkitei
quy định, điều khoản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ quy định, điều khoản, quy tắc, điều lệstipulation; prescription; provision
- 2danh từ (hoá học) nồng độ đương lượng (đơn vị N)normal (unit of normality)
- 3danh từ (viết tắt, thể thao) bài thi bắt buộc (thể dục dụng cụ, trượt băng nghệ thuật)compulsory exercise (in gymnastics); compulsory routine; compulsory dance (figure skating)
Câu ví dụ
会社の規定に従って行動する。
Hành động theo quy định của công ty.
この規定は来月から改正される。
Quy định này sẽ được sửa đổi từ tháng sau.