Từ vựng
境遇 (きょうぐう, kyouguu) nghĩa là gì?
境遇 (きょうぐう, kyouguu) trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn cảnh sống, tình cảnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうぐう |
|---|
| Romaji | kyouguu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyouguu
hoàn cảnh sống, tình cảnh
- 1danh từ one's circumstances; environment; situation (in life)
Câu ví dụ
似た境遇の友人と話した。
Tôi đã nói chuyện với người bạn có tình cảnh tương tự.
彼は厳しい境遇で育った。
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh khắc nghiệt.