Từ vựng
うたた寝 (うたたね, utatane) nghĩa là gì?
うたた寝 (うたたね, utatane) trong tiếng Nhật nghĩa là chợp mắt, ngủ gật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うたたね |
|---|
| Romaji | utatane |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTutatane
chợp mắt, ngủ gật
Câu ví dụ
ソファでうたた寝をして風邪をひいた。
Tôi chợp mắt trên ghế sofa nên bị cảm.
午後の会議中にうたた寝してしまった。
Tôi đã ngủ gật trong cuộc họp buổi chiều.