Kanji
Chữ 繁 (PHỒN) nghĩa là gì?
繁 đọc Hán-Việt là PHỒN, nghĩa là rậm rạp, sum suê; phồn thịnh; phức tạp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phồn |
|---|
| Âm On | ハン |
|---|
| Âm Kun | しげ.る、しげ.く |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
繁phồnÂm On ハンÂm Kun しげ.る、しげ.く
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
rậm rạp, sum suê; phồn thịnh; phức tạp
Mẹo nhớ
Người mẹ 母 vung roi 攵 chăm bầy con đông như sợi 糸 rối, cảnh PHỒN THỊNH, rậm rạp.
Từ ghép tiêu biểu
- 繁栄はんえいphồn vinh, thịnh vượng
- 繁盛はんじょうphát đạt, thịnh vượng
- 頻繁ひんぱんthường xuyên, liên tục
Từ vựng khác có chữ này
- 繁殖はんしょくsinh sản, nhân giống, phát triển số lượng