Từ vựng
生かす (いかす, ikasu) nghĩa là gì?
生かす (いかす, ikasu) trong tiếng Nhật nghĩa là tận dụng, phát huy; giữ cho sống.
| Cách đọc | いかす |
|---|---|
| Romaji | ikasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
生かすいかす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngikasu
tận dụng, phát huy; giữ cho sống
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tận dụng, phát huy (kỹ năng, kinh nghiệm), dùng cho đángto make (the best) use of; to put to good use; to leverage (skills, attributes, experience, etc.)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ để cho sống, giữ mạng sốngto let live; to keep alive
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ làm sống lại, hồi sinh, cứu sốngto revive; to resuscitate; to bring back to life
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ khôi phục lại (đoạn chữ đã xoá, khi soát bản in)to restore (a deleted passage; in proofreading)
Câu ví dụ
経験を生かして新しい仕事に挑む。
Tôi phát huy kinh nghiệm để thử thách công việc mới.
医者は患者の命を生かそうと努力した。
Bác sĩ đã nỗ lực để giữ mạng sống cho bệnh nhân.