Từ vựng
がっくり (gakkuri) nghĩa là gì?
がっくり trong tiếng Nhật nghĩa là thất vọng, suy sụp; kiệt sức.
| Cách đọc | がっくり |
|---|---|
| Romaji | gakkuri |
| Từ loại | trạng từ, danh từ, động từ (+する) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
がっくりがっくり
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakkuri
thất vọng, suy sụp; kiệt sức
- 1trạng từ · danh từ · động từ (+する) (tượng hình) rũ rượi, gục xuống vì thất vọng, tan nát cõi lòngheartbroken; crestfallen; dejected
- 2trạng từ · động từ (+する) (tượng hình) mệt lả, kiệt sứcfeeling exhausted; feeling drained
Câu ví dụ
彼はがっくりと肩を落とした。
Anh ấy thất vọng rũ vai xuống.
不合格の知らせにがっくりした。
Tôi suy sụp khi nghe tin trượt.