Kanji
Chữ 鮮 (TIÊN) nghĩa là gì?
鮮 đọc Hán-Việt là TIÊN, nghĩa là tươi, tươi sống; tươi tắn, rực rỡ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiên |
|---|
| Âm On | セン |
|---|
| Âm Kun | あざ.やか |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 魚 (ngư) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鮮tiênÂm On センÂm Kun あざ.やか
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
tươi, tươi sống; tươi tắn, rực rỡ
Mẹo nhớ
Con cá 魚 và con dê 羊 vừa mổ xong đều còn TƯƠI SỐNG, màu thịt RỰC RỠ.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 新鮮しんせんtươi, mới mẻ
- 鮮やかあざやかrực rỡ, rõ nét; điêu luyện