Từ vựng
お産 (おさん, osan) nghĩa là gì?
お産 (おさん, osan) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh nở, sinh con.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おさん |
|---|
| Romaji | osan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngosan
sinh nở, sinh con
- 1danh từ (giving) birth; childbirth; delivery
Câu ví dụ
姉は来月お産を控えている。
Chị gái tôi sắp sinh vào tháng sau.
昔は自宅でお産をすることが多かった。
Ngày xưa việc sinh con tại nhà rất phổ biến.