Kanji
Chữ 厳 (NGHIÊM) nghĩa là gì?
厳 đọc Hán-Việt là NGHIÊM, nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm ngặt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nghiêm |
|---|
| Âm On | ゲン、ゴン |
|---|
| Âm Kun | おごそ.か、きび.しい、いか.めしい、いつくし |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 厂 (hán) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
厳nghiêmÂm On ゲン、ゴンÂm Kun おごそ.か、きび.しい、いか.めしい、いつくし
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
Mẹo nhớ
Dưới vách 厂, roi vọt 攵 giơ lên bên tai 耳 nhắc nhở, kỷ luật thật NGHIÊM KHẮC.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 厳かおごそかtrang nghiêm, uy nghi
- 厳密げんみつnghiêm ngặt, chính xác, chặt chẽ
- 厳重げんじゅうnghiêm ngặt, chặt chẽ
- 厳しいきびしいnghiêm khắc, khắc nghiệt
Từ vựng khác có chữ này
- 納期を厳守するのうきをげんしゅするtuân thủ nghiêm thời hạn giao hàng