Từ vựng インフレ (infure) nghĩa là gì? インフレ trong tiếng Nhật nghĩa là lạm phát. Thông tin tra cứuCách đọcインフレRomajiinfureTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N1 インフレインフレN1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnginfurelạm phát1danh từ inflationCâu ví dụインフレで物価(ぶっか)が上(あ)がった。Vì lạm phát nên giá cả đã tăng.最近(さいきん)インフレが進(すす)んでいる。Dạo gần đây lạm phát đang tiến triển.