Từ vựng
~どころか nghĩa là gì?
~どころか trong tiếng Nhật nghĩa là chẳng những không, trái lại; nói gì đến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~どころか |
|---|
| Romaji | ~dokoroka |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~dokoroka
chẳng những không, trái lại; nói gì đến
Câu ví dụ
反省するどころか、逆に怒り出した。
Chẳng những không hối lỗi, anh ta còn nổi giận ngược lại.
給料が上がるどころか下がってしまった。
Lương chẳng những không tăng mà còn bị giảm.