Từ vựng
衣装 (いしょう, ishou) nghĩa là gì?
衣装 (いしょう, ishou) trong tiếng Nhật nghĩa là trang phục, y phục biểu diễn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いしょう |
|---|
| Romaji | ishou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngishou
trang phục, y phục biểu diễn
- 1danh từ clothing; costume; outfit
Câu ví dụ
舞台衣装の準備に追われている。
Đang tất bật chuẩn bị trang phục sân khấu.
女優は華やかな衣装をまとっていた。
Nữ diễn viên đã khoác lên mình trang phục lộng lẫy.