Từ vựng
片言 (かたこと, katakoto) nghĩa là gì?
片言 (かたこと, katakoto) trong tiếng Nhật nghĩa là lời nói bập bẹ, ngôn ngữ chưa sõi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かたこと |
|---|
| Romaji | katakoto |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkatakoto
lời nói bập bẹ, ngôn ngữ chưa sõi
Câu ví dụ
子供が片言で話し始めた。
Đứa trẻ bắt đầu nói bập bẹ.
片言の日本語で挨拶をした。
Tôi đã chào hỏi bằng tiếng Nhật bập bẹ.