Từ vựng
キャッチ (kyatchi) nghĩa là gì?
キャッチ trong tiếng Nhật nghĩa là bắt, đón nhận; thu được thông tin.
| Cách đọc | キャッチ |
|---|---|
| Romaji | kyatchi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
キャッチキャッチ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyatchi
bắt, đón nhận; thu được thông tin
- 1danh từ · động từ (+する) bắt, chộp được; thu được (thông tin, sóng, cuộc gọi)catch; catching; obtaining (e.g. information)
- 2danh từ · động từ (+する) (bóng chày) pha bắt bóngcatch
- 3danh từ người đứng chèo kéo khách vào quánshop tout; puller-in
- 4danh từ · động từ (+する) (bơi, chèo thuyền) động tác bám nước, quạt bắt nướccatching (in swimming and boating); catching the water
- 5danh từ (bóng chày) bắt thủ, người chụp bóng sau gôncatcher
Câu ví dụ
ボールをキャッチした。
Tôi đã bắt được quả bóng.
最新の情報をキャッチする。
Tôi thu thập thông tin mới nhất.