Từ vựng
甘える (あまえる, amaeru) nghĩa là gì?
甘える (あまえる, amaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm nũng; dựa dẫm, lợi dụng lòng tốt.
| Cách đọc | あまえる |
|---|---|
| Romaji | amaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
甘えるあまえる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngamaeru
làm nũng; dựa dẫm, lợi dụng lòng tốt
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ nũng nịu, làm nũng, õng ẹo đòi chiềuto behave like a spoiled child; to fawn on
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ ỷ vào, dựa dẫm vào lòng tốt của người khácto take advantage of; to presume upon (e.g. another's benevolence); to depend on
Câu ví dụ
子どもが母親に甘えている。
Đứa trẻ đang làm nũng với mẹ.
いつまでも親に甘えてはいけない。
Không thể mãi dựa dẫm vào bố mẹ được.