Từ vựng
潤う (うるおう, uruou) nghĩa là gì?
潤う (うるおう, uruou) trong tiếng Nhật nghĩa là ẩm ướt; được lợi, trở nên sung túc.
| Cách đọc | うるおう |
|---|---|
| Romaji | uruou |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
潤ううるおう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguruou
ẩm ướt; được lợi, trở nên sung túc
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ ẩm lên, thấm ướt, ngấm nướcto become moist; to be moistened; to become damp
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ được hưởng lợi, khấm khá lên, làm ăn phát đạtto profit (from); to benefit; to become prosperous
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ được tưới mát (tâm hồn), thấy dồi dào, phong phú hẳn lênto be refreshed (of one's mind); to be enriched (of one's heart)
Câu ví dụ
恵みの雨で大地が潤った。
Cơn mưa quý báu đã làm đất đai trở nên ẩm ướt.
観光客が増えて地元経済が潤った。
Khách du lịch tăng lên khiến kinh tế địa phương trở nên sung túc.