Từ vựng
仮に (かりに, karini) nghĩa là gì?
仮に (かりに, karini) trong tiếng Nhật nghĩa là giả sử; tạm thời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かりに |
|---|
| Romaji | karini |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkarini
giả sử; tạm thời
- 1trạng từ giả sử, cho là, dù cósupposing; even if; granting that
- 2trạng từ tạm thời, tạm coi nhưtemporarily; provisionally; for the time being
Câu ví dụ
仮に失敗しても後悔はしない。
Giả sử có thất bại tôi cũng không hối hận.
荷物は仮にここに置いておこう。
Hãy tạm để hành lý ở đây đã.