Từ vựng
暗算 (あんざん, anzan) nghĩa là gì?
暗算 (あんざん, anzan) trong tiếng Nhật nghĩa là tính nhẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あんざん |
|---|
| Romaji | anzan |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTanzan
tính nhẩm
Câu ví dụ
弟は暗算がとても得意だ。
Em trai tôi rất giỏi tính nhẩm.
このくらいの計算なら暗算でできる。
Phép tính cỡ này thì tính nhẩm cũng làm được.