Từ vựng
~狂 (~きょう) nghĩa là gì?
~狂 (~きょう, ~kyou) trong tiếng Nhật nghĩa là người cuồng, người mê ....
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~きょう |
|---|
| Romaji | ~kyou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~kyou
người cuồng, người mê ...
Câu ví dụ
彼は根っからの野球狂だ。
Anh ấy là một người cuồng bóng chày chính hiệu.
読書狂と呼ばれるほど本を読み漁った。
Anh ta đọc ngấu nghiến sách đến mức được gọi là kẻ cuồng đọc sách.